di tản

di tản

Người dân di tản khỏi vùng ngập lụt bằng thuyền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rời khỏi một nơi, thường nơi trú hoặc một khu vực, để tránh một mối nguy hiểm, chiến tranh, thảm họa hoặc một tình huống nguy cấp nào đó: Hành động di chuyển tập thể hoặc cá nhânlý do an toàn.
    • Di chuyển đến một nơi khác để sinh sống, thường do hoàn cảnh bắt buộc: Mang sắc thái buộc phải rời bỏ nơi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền yêu cầu người dân di tản khỏi vùng bão. (Chính quyền yêu cầu người dân rời khỏi vùng bão.)
    • Nhiều gia đình đã phải di tản đến các vùng lân cận khi chiến sự nổ ra. (Nhiều gia đình đã phải di chuyển đến các vùng lân cận khi chiến sự nổ ra.)
    • Dân làng di tản lên vùng cao để tránh . (Dân làng rời lên vùng cao để tránh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "di tản cư": cụm từ dùng để chỉ việc di tản định cưmột nơi mới, thường mang tính lâu dài hơn.

    • Sau trận động đất, cả cộng đồng phải thực hiện một cuộc di tản cư đến vùng đất mới. (Sau trận động đất, cả cộng đồng phải thực hiện một cuộc di chuyển định cư đến vùng đất mới.)
  • "di tản chiến lược": thuật ngữ chỉ việc di chuyển kế hoạch nhằm bảo toàn lực lượng hoặc tài sản quan trọng trước một mối đe dọa.

    • Bảo tàng đã tiến hành di tản chiến lược các hiện vật quý giá trước khi thành phố bị oanh tạc. (Bảo tàng đã tiến hành di chuyển kế hoạch các hiện vật quý giá trước khi thành phố bị oanh tạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Di cư (động từ): rời bỏ nơi này đến nơi khác để sinh sống, thường lý do kinh tế, xã hội mang tính tự nguyện hoặc kế hoạch hơn so với "di tản".
  • Sơ tán (động từ): di chuyển khẩn cấp ra khỏi một khu vực nguy hiểm; thường dùng trong phạm vi hẹp hơn thời gian ngắn hạn hơn "di tản".
  • Tản cư (động từ): phân tán, rời khỏi nơiđể tránh nguy hiểm (thường dùng trong bối cảnh chiến tranh).
Từ đồng nghĩa
  • Sơ tán: di chuyển khỏi nơi nguy hiểm một cách khẩn cấp.
  • Tản cư: rời bỏ nơiđể tránh chiến sự, thảm họa.
Các cụm từ liên quan
  • Kế hoạch di tản: bản kế hoạch chi tiết cho việc di chuyển an toàn.

    • Mọi công dân cần nắm kế hoạch di tản trong trường hợp khẩn cấp. (Mọi công dân cần nắm bản kế hoạch di chuyển trong trường hợp khẩn cấp.)
  • Điểm di tản: địa điểm tập trung hoặc nơi đến an toàn được chỉ định.

    • Trường học được chọn làm điểm di tản cho người dân trong vùng . (Trường học được chọn làm nơi đến an toàn cho người dân trong vùng .)
Thành ngữ liên quan
  • "Di tản làng xóm": cụm từ miêu tả cả một cộng đồng, làng xóm cùng nhau di chuyển để lánh nạn.
    • Trước đợt càn quét, cảnh tượng di tản làng xóm diễn racùng khẩn trương. (Trước đợt càn quét, cảnh tượng cả làng cùng nhau di chuyển diễn racùng khẩn trương.)

Từ chứa "di tản"